仁義
nhân nghĩa
Hán Việt: nhân nghĩa · Pinyin: rén yì
Tổng quan
nhân nghĩa và chính trực | hòa nhã và điềm đạm
Nghĩa
Việt
- Cihui nhân nghĩa và chính trực | hòa nhã và điềm đạm
- Cihui nhân nghĩa nhân nghĩa ☆Lòng thương người và sự ăn ở theo đạo phải.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 性情溫馴,善良和藹。如:「這個小孩兒很仁義,不淘氣。」
- MOE · 教育部重編國語辭典 仁愛正義,寬厚正直。《禮記.曲禮上》:「道德仁義,非禮不成。」唐.孔穎達.正義:「仁是施恩及物,義是裁斷合宜。」《文選.張衡.四愁詩.序》:「屈原以美人為君子,以珍寶為仁義,以水深雪雰為小人。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 仁爱和正义:~道德丨~这师(师:军队)。
Eng
- CC-CEDICT benevolence and righteousness
- CC-CEDICT affable and even-tempered
- Cihui benevolence and righteousness
ja
- JMdict humanity and justice (esp. in Confucianism)|virtue|duty|formal greeting (between yakuza, street vendors, gamblers, etc.)|(gang's) moral code