仁者
nhân giả
Hán Việt: nhân giả · Pinyin: rén zhě
Tổng quan
gười biết yêu thương người khác. Người có lòng nhân. nhân giả nhân giả ☆Người biết yêu thương người khác. Người có lòng nhân. nhân giả (術語)又單稱仁,呼人之敬稱。大日經疏四曰:「梵音爾儞,名為仁者。」法華經序品曰:「四眾龍神,瞻察仁者。」中庸曰:「仁者人也。」☸
Nghĩa
Việt
- Cihui gười biết yêu thương người khác. Người có lòng nhân. nhân giả nhân giả ☆Người biết yêu thương người khác. Người có lòng nhân. nhân giả (術語)又單稱仁,呼人之敬稱。大日經疏四曰:「梵音爾儞,名為仁者。」法華經序品曰:「四眾龍神,瞻察仁者。」中庸曰:「仁者人也。」☸
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 有仁德的人。《論語.憲問》:「仁者必有勇,勇者不必有仁。」《文選.司馬相如.難蜀父老》:「仁者不以德來,強者不以力并。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 有德行的人; 有恩情的人; 佛教语。对人的尊称。
- Tân Hoa Tự Điển 1.有德行的人。 2.有恩情的人。 3.佛教语。对人的尊称。
ja
- JMdict man of virtue|humanitarian