仄陋
trắc lậu
Hán Việt: trắc lậu · Pinyin: zè lòu
Tổng quan
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 狭窄简陋; 卑微; 指有才德而地位卑微的人; 指不为人所注重的社会下层或鄙陋之处。
- Tân Hoa Tự Điển 1.狭窄简陋。 2.卑微。 3.指有才德而地位卑微的人。 4.指不为人所注重的社会下层或鄙陋之处。
Hán Việt: trắc lậu · Pinyin: zè lòu