trắc

Hán Việt: trắc · Pinyin:

Tổng quan

nghiêng hẹp không yên bằng trắc (trong thơ Trung Quốc)

仄声 · 仄径 · 偏仄 · 平仄 · 逼仄 · 平仄律 · 仄仄 · 仄兀

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyin
Hán Việttrắc
Quảng Đôngzaak1
Mân Namtseh
Nhật BảnKATAMUKU
Hàn Quốc
Chú âmㄗㄜˋ
Hán ngữ Trung cổcrik
Baxter-Sagart[ts]rək
Hán ngữ Thượng cổ[ts]rək

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Nghiêng. Như {phản trắc} [反仄] nghiêng ngửa, tráo trở. Tiếng {trắc} [仄], đối lại với tiếng {bình} [平] bằng.;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 傾斜。通「側」。《管子.白心》:「日極則仄,月滿則虧。」《後漢書.卷一.光武帝紀下》:「每旦視朝,日仄乃罷。」 [形] 1.狹小。如:「狹仄」、「仄路」。《漢書.卷四九.鼂錯傳》:「險道傾仄,且馳且射。」《明史.卷二一二.戚繼光傳》:「山谷仄隘,林薄蓊翳,邊外之形也。」 2.心中不安。《紅樓夢》第九九回:「衷懷歉仄,自歎無緣。」 [名] 韻文稱四聲中上、去、入三聲為「仄聲」。簡稱為「仄」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 仄 (会意。小篆字形象人侧身在山崖洞穴里的形状。本义倾斜) 同本义 仄,侧倾也。--《说文》 行山者仄輮。--《周礼·考工记·车人》 众畏其口,见之仄目。--《汉书·息夫躬传》 日极则仄,月满则亏。--《管子·白心》 每旦视朝,日仄乃罢。--《后汉书·光武纪》 又如仄歪(方言。倾斜摇晃);仄日(夕阳,斜阳);仄席(不敢正座,侧身坐在席上。形容忧心的样子);仄起(倾斜突起);仄目(斜着眼看);仄步(行走歪斜貌) 内心不安 衷怀歉仄,自叹无缘。--《红楼梦》 又如仄悚(恐惧不安);仄兀(歉疚不安) 置 仄zè ⒈倾斜,偏斜倾~。日~(日斜)。 ⒉不安歉~。…

Eng

  • CC-CEDICT to tilt|narrow|uneasy|oblique tones (in Chinese poetry)

ja

  • JMdict faintly|dimly|slightly|barely

Nguồn gốc

surround-upper-left

Khang Hy

【說文】厠本字。通作側。 又平仄,字聲也。 又仄慝,月行遲也。占家曰:朔而月見東方謂之仄慝。仄慝則王侯其肅。 又赤仄,錢名。 又【六書本義】湢仄,水流貌。作㳁,非。又稫仄,禾密貌。作稫稄,非。从厂从人。厂音罕,山石之厓巖。人處厂下,有慮傾側之象。

Thuyết Văn

側傾也。 从人在厂下。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

傾下曰。仄也。此仄下云。傾也。是之謂轉注。古與側昃字相假借。 會意。阻力切。一部。

【仄】 (trắc) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Hội ý — Kết hợp: 人在厂下 (nhân tại hán hạ) Nghĩa: trắc (Bên. Như {trắc diện}) khuynh (Nghiêng. Như {khuynh) vậy

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Tiểu triện
  • Lệ thư
  • Khải thư
  • Cổ văn
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 庂 · 𠨮 · 𠨻 · 𠩩 · 𤴩 · 𥎦 · 庂