僅存

jǐn cún cận tồn

Hán Việt: cận tồn · Pinyin: jǐn cún

Tổng quan

cận tồn: chỉ/duy nhất/còn lại

Cấu tạo: (cận) + (tồn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cận tồn: chỉ/duy nhất/còn lại

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 勉强存在; 只存在。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.勉强存在。 2.只存在。

Eng

  • Cihui 僅存 ǐncún* n. the only existing/surviving one(s)