jǐn cận

Hán Việt: cận · Pinyin: jǐn

Tổng quan

hầu như chỉ vừa đủ

僅只 · 僅見 · 僅事 · 僅存 · 僅然 · 僅識之無 · 僅辨菽麥 · 一息僅存

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinjǐn
Hán Việtcận
Quảng Đônggan2
Nhật BảnKIN
Hàn Quốc
Chú âmㄐㄧㄣˇ
Hán ngữ Trung cổginh
Baxter-Sagart[g]rə[r]-s
Hán ngữ Thượng cổ[g]rə[r]-s
Phản thiết渠吝切
Thanh mẫu

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Nừng, ít, chỉ có thế gọi là {cận}. Nguyễn Du [阮攸] : {Sở đắc đồng tiền cận ngũ lục} [所得銅錢僅五六] (Thái Bình mại ca giả [太平賣歌者]) Chỉ kiếm được chừng năm sáu đồng tiền.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [副] 1.少、不多。通「堇」。《晉書.卷五九.趙王倫傳》:「百官是倫所用者,皆斥免之,臺省府衛僅有存者。」 2.只、不過。如:「僅有」、「僅是」、「僅只於此」。《呂氏春秋.孝行覽.遇合》:「以此游,僅至於魯司寇。」《史記.卷八○.樂毅傳》:「齊王遁而走莒,僅以身免。」 3.將近、幾乎。《晉書.卷五九.趙王倫傳》:「自兵興六十餘日,戰所殺害僅十萬人。」唐.白居易〈與元九書〉:「自足下謫江陵至於今,凡所贈答詩僅百篇。」

Eng

  • CC-CEDICT barely|only|merely

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】【集韻】【韻會】渠吝切【正韻】具吝切,𠀤音覲。【說文】纔能也。 又少也,餘也。通作堇廑。亦作㢙。【禮·射義】蓋㢙有存者。 又劣也。

Thuyết Văn

材能也。 从人。堇聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

材今俗用之纔字也。三蒼及漢書作纔。鄭注禮記周禮、賈逵注國語、東觀漢記及諸史並作裁。許書水部、雨部、部作財。此作材。材能言僅能也。公羊傳僖十六年曰。是月者何。僅逮是月也。何注。在月之幾盡。故曰劣及是月。定八年曰。公斂處父帥師而至。慬然後得免。慬葢僅之譌字。射義。葢㢙有存者。言存者甚少。㢙卽僅字。广部廑下曰。少劣之居也。與僅義略同。唐人文字僅多訓庶幾之幾。如杜詩。山城僅百層。韓文。初守雎陽時。士卒僅萬人又家累僅三十口。桺文。自古賢人才士被謗議不能自明者。僅以百數。元微之文。封章諫草。䋣委箱笥。僅逾百軸。此等皆李涪所謂以僅爲近遠者。於多見少。於僅之本義未隔也。今人文字皆訓僅爲但。 渠吝切。十三部。

【僅】 (cận) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 人 (nhân) | Thanh phù (聲符): 堇 (cận) Phiên thiết: Cừ lận thiết Thượng tự: 渠 (cừ) | Hạ tự: 吝 (lận) Trung cổ thanh mẫu: 群母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 'c' + vận mẫu 'ân' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → nặng Suy luận: cận (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: tài (Gỗ dùng được) năng (Tài năng. Như {năng ) vậy

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Cổ văn
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 仅 · 㢙 · 仅 · 仅 · 仅