仇偶

cừu ngẫu

Hán Việt: cừu ngẫu

Tổng quan

Cấu tạo: (cừu) + (ngẫu)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 配偶。漢.王襃〈四子講德論〉:「鳴聲相應,仇偶相從。」

Eng

  • Cihui 仇偶 qiú'ǒu n. <trad.> 1. one's spouse 2. friends having same outlook