仇
thùNôm thù
Hán Việt: thù · Pinyin: qiú · Nôm: thù
Tổng quan
Đáp lại, tùy câu hỏi mà trả lời lại từng câu từng mối gọi là thù
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | qiú |
|---|---|
| Hán Việt | cừu |
| Âm Nôm | cừu |
| Quảng Đông | cau4 |
| Mân Nam | kiû |
| Nhật Bản | ADA |
| Hàn Quốc | 구 |
| Chú âm | ㄔㄡˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | giu |
| Baxter-Sagart | [g](r)u |
| Hán ngữ Thượng cổ | [g](r)u |
| Phản thiết | 恭於切 |
| Thanh mẫu | 見 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Thù địch. Như phục cừu [復仇] báo thù lại. Giận tức. Như cừu thị [仇視] coi lấy làm tức giận (coi như kẻ thù hằn)
Nôm
- Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) cừu cừu hận, oán cừu [Eng: to resent very deeply]
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.配偶。三國魏.曹植〈七啟〉:「望雲際兮有好仇,天路長兮往無由。」 2.同類、同輩。《文選.王粲.登樓賦》:「覽斯宇之所處兮,實顥敞而寡仇。」 3.姓。如漢代有仇景。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 仇 (形声。从人,九声。本义匹偶,同伴) 怨恨 仇者,讐也。--《史记·晋世家》 葛伯仇饷。--《孟子》 多仇少与。--《汉书·盖宽饶传》 以先国家之急而后私仇也。--《史记·廉颇蔺相如列传》 又如仇忌(怨恨憎恶); 仇嫌(怨仇; 怨恨) 仇恨 悉以家财求客刺秦王,为韩报仇。--《史记·留侯世家》 又如杀父之仇; 仇疾(仇恨); 仇害(因仇恨而伤害) 仇人; 仇敌 公子使客斩其仇头,敬进如姬。--《史记·魏公子列传》 智法之士与当塼之人,不可两存之仇也。--《韩非子·孤愤》 又如仇仇(怨 仇 chóu ①仇敌疾恶如~。 ②深切的恨~难消,恨难解。又见qiú。 【仇隙】怨恨。 【仇怨】仇恨和怨愤。 仇qiú ⒈姓。 仇(讐)chóu ⒈深深的怨恨~恨。~视。~敌。报~雪恨。
Eng
- CC-CEDICT surname Qiu
- CC-CEDICT hatred, animosity, enmity, foe, enemy, to feel animosity toward (the wealthy, foreigners etc)
- CC-CEDICT spouse, companion
- JMdict foe
- JMdict enemy
- JMdict rival
- JMdict resentment
- JMdict enmity
ja
- JMdict 仇(あだ)
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】巨鳩切【集韻】【韻會】【正韻】渠尤切,𠀤音求。匹也。匡衡引《詩》:君子好仇。同逑。【爾雅·釋詁】仇,合也。【註】謂對合也。 又怨敵也。【詩·秦風】修我戈矛,與子同仇。【左傳·桓二年】師服曰:嘉耦曰妃,怨耦曰仇。 又讐也。【史記·留侯世家】張良爲韓報仇。 又【爾雅·釋訓】仇仇,敖敖,傲也。【詩·小雅】執我仇仇。【傳】猶謷謷也。 又【釋名】仇,矛讐也。所伐則平,如討仇讐也。 又姓。宋大夫仇牧。又章仇,複姓。隋有章仇太翼。 又【集韻】恭於切【正韻】斤於切。𠀤同㪺。【詩·小雅】賔載手仇。【註】以手挹酒也。 又【韻補】叶渠之切,音奇。【詩·周南】公侯好仇。叶上逵。 又叶彊於切,音渠。【陸機·感丘賦】抨神爽以嬰物兮,濟性命而爲仇。忘大暮於千祀兮,爭朝榮於須臾。
Thuyết Văn
讎也。 从人。九聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
讎猶應也。左傳曰。嘉偶曰妃。怨偶曰仇。按仇與逑古通用。辵部怨匹曰逑。卽怨偶曰仇也。仇爲怨匹。亦爲嘉偶。如亂之爲治。苦之爲快也。周南君子好逑與公侯好仇義同。 巨鳩切。三部。
【仇】 (cừu) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 人 (nhân) , Thanh phù (聲符): 九 (cửu) Phiên thiết: Cự cưu thiết Thượng tự: 巨 (cự) , Hạ tự: 鳩 (cưu) Trung cổ thanh mẫu: 群母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 'c' + vận mẫu 'ưu' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → huyền Suy luận: cừu (âm hệ: 0 , từ vựng: 0) Nghĩa: thù (Đáp lại) vậy
Tự hình
- Giáp cốt
- Kim văn
- Tiểu triện
- Lệ thư
- Khải thư
- Cổ văn
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 𬽦 · 讎 · 讐 · 讎 · 讐