仇外

chóu wàicừu ngoại

Hán Việt: cừu ngoại · Pinyin: chóu wài

Tổng quan

Hán Việt: THÙ, CỪU NGOẠI căm thù ngoại quốc; căm thù nước ngoài

新华 · Tân Hoa Đại lục

仇视外国或外族人:~心理。

Cấu tạo: 仇 (cừu) + 外 (ngoại)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cảm thấy thù địch với người nước ngoài hoặc người ngoài
  • Cihui bài ngoại
  • Tần suất từ tinh bài ngoại; Hán Việt: THÙ, CỪU NGOẠI căm thù ngoại quốc; căm thù nước ngoài; cảm thấy thù địch với người nước ngoài hoặc người ngoài , bài ngoại; căm thù nước ngoài

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 仇视外国或外族人:~心理。
  • Kaggle Zh-Vi xenophobia

Eng

  • Cihui to feel animosity toward foreigners or outsiders; xenophobia
  • Tần suất từ to feel animosity toward foreigners or outsiders; xenophobia

Đức

  • Handedict Fremdenfeindlichkeit, Xenophobie

Từ liên quan

Gần nghĩa

仇外心理 · 仇人 · 仇冤 · 仇家 · 仇富 · 仇怨 · 仇恨 · 仇敌