仇視

chóu shì cừu thị

Hán Việt: cừu thị · Pinyin: chóu shì

Tổng quan

xem ai đó như kẻ thù | căm ghét em nhau như kẻ thù. cừu thị cừu thị ☆Xem nhau như kẻ thù. nhìn hằn thù; coi là kẻ thù; coi là thù địch; nhìn căm thù; nhìn với đôi mắt hình viên đạn。以仇敵相看待。

Cấu tạo: (cừu) + (thị)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cừu thị cừu thị ☆Xem nhau như kẻ thù.
  • Cihui xem ai đó như kẻ thù | căm ghét em nhau như kẻ thù. cừu thị cừu thị ☆Xem nhau như kẻ thù. nhìn hằn thù; coi là kẻ thù; coi là thù địch; nhìn căm thù; nhìn với đôi mắt hình viên đạn。以仇敵相看待。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 以仇敵相待。明.李東陽〈書宋諸賢墨跡後〉:「呂非純才,仇視諸賢,無足深論。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 以仇敌相看待:互相~|~侵略者。

Eng

  • CC-CEDICT to view sb as an enemy; to be hateful towards
  • Cihui to view sb as an enemy; to be hateful towards

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

敌视