仇视

chóu shìcừu thị

Hán Việt: cừu thị · Pinyin: chóu shì

Tổng quan

Hán Việt: THÙ, CỪU THỊ nhìn hằn thù; coi là kẻ thù; coi là thù địch; nhìn căm thù; nhìn với đôi mắt hình viên đạn

新华 · Tân Hoa Đại lục

以仇敌相看待:互相~, ~侵略者。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

以仇敵相待。明.李東陽〈書宋諸賢墨跡後〉:「呂非純才,仇視諸賢,無足深論。」

Cấu tạo: 仇 (cừu) + 視 (thị)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ ghét; nhìn hằn thù; coi là kẻ thù; coi là thù địch; nhìn căm thù; nhìn với đôi mắt hình viên đạn

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 以仇敵相待。明.李東陽〈書宋諸賢墨跡後〉:「呂非純才,仇視諸賢,無足深論。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 以仇敌相看待:互相~, ~侵略者。
  • Kaggle Zh-Vi look at sb with hate

Eng

  • Cihui to view sb as an enemy; to be hateful towards
  • Tần suất từ to view sb as an enemy; to be hateful towards

Đức

  • Handedict hassen, als Feind betrachten, feindlich eingestellt sein

other

  • Nguồn khác Xem nhau như kẻ thù

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

敌视