視

shìthịNôm thị

Hán Việt: thị · Pinyin: shì · Nôm: thị

Tổng quan

Chữ thị [視] ngày xưa

視事 · 視孔 · 視學 · 視實 · 視篆 · 視聽 · 視覺 · 視閾

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinshì
Hán Việtthị
Âm Nômthị
Quảng Đôngsi6
Mân Namsī
Nhật BảnMIRU
Hàn Quốc시
Chú âmㄉㄠˋ
Hán ngữ Trung cổzjiih
Phản thiết神至切
Thanh mẫu常
Vận旨
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Nhìn kĩ, coi kĩ, trông kĩ. Như thị học [視學] coi học, thị sự [視事] trông coi công việc, v.v. Coi nhau, đãi nhau. Như Quân chi thị thần như thủ túc tắc thần thị quân như phúc tâm [君之視臣如手足, 則臣視君如腹心] (Mạnh Tử [孟子]) Vua đãi bầy tôi như chân tay thì bầy tôi hết lòng đối với vua. So sánh. Như thị thử vi giai [視此為佳] cái này coi tốt hơn cái ấy. Bắt chước. Sống. Cùng nghĩa với chữ chỉ [指]

Nôm

  • Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) thị thị sát; giám thị [Eng: inspection; proctor]
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: thị Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1902

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動]_x000D_ 1.看、見。如:「凝視」、「注視」。唐.杜甫〈彭衙行〉:「從此出妻孥,相視涕闌干。」_x000D_ 2.察看、觀察。如:「視察」、「巡視」。《論語.為政》:「視其所以,觀其所由,察其所安,人焉廋哉,人焉廋哉?」《管子.四時》:「令有時,無時則必視,順天之所以來。」_x000D_ 3.看待、對待。如:「忽視」、「仇視」、「一視同仁」、「視如己出」。《孟子.離婁下》:「君之視臣如手足,則臣視君如腹心。」_x000D_ 4.辦理、治理。如:「就職視事」。《史記.卷五.秦本紀》:「韓王衰絰入弔祠,諸侯皆使其將相來弔祠,視喪事。」_x000D_ 5.顯示、表示。通「示」。《詩經.小雅.鹿鳴》:「視民不恌,君子是則是傚。」《漢書.卷三一.陳勝項籍傳.項籍》:「已渡,皆湛舡,破釜甑,燒廬舍,持三日糧,視士必死,無還心。」_x000D_ 6.比較、比擬。《孟子.萬章下》:「大夫受地視伯,元士受地視子男。」。民國.孫文〈黃花岡烈士事略序〉:「環顧國內,賊氛方熾,杌隉之象,視清季有加。」_x000D_ 7.效法。《書經.太甲中》:「王懋乃德,視乃厥祖,無時豫怠。」漢.孔安國.傳:「言當勉修其德,法視其祖而行之,無為是逸豫怠惰。」_x000D_ [名]_x000D_ 眼力。唐.韓愈〈祭十二郎文〉:「吾年未四十而視茫茫,而髮蒼蒼。」

Eng

  • CC-CEDICT (literary, or bound form) to look at
  • JMdict viewing as
  • JMdict seeing as
  • JMdict treating as
  • JMdict regarding as

ja

  • JMdict 視(し)

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【玉篇】古文視字。註詳見部五畫。【魏志·武帝紀】袁紹虎眎四州。【宋史·流球國傳】眎月盈虧以紀時。【文子·微明篇】眎于冥冥,聽于無聲。 又人名。【南史·蕭思話傳】蕭惠明子眎素。 又【廣韻】神至切,音示。【玉篇】語也。【廣韻】呈也。【前漢·趙充國傳】以眎羌虜。【註】眎,亦示字。

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 眂 · 眎 · 眡 · 𤋇 · 𥄇 · 𥄙 · 𥄚 · 𥅭 · 𥉙 · 眂 · 眎 · 眡