今上

jīn shàng kim thượng

Hán Việt: kim thượng · Pinyin: jīn shàng

Tổng quan

iếng gọi vị vua đang tại vị. kim thượng kim thượng ☆Tiếng gọi vị vua đang tại vị.

Cấu tạo: (kim) + (thượng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui iếng gọi vị vua đang tại vị. kim thượng kim thượng ☆Tiếng gọi vị vua đang tại vị.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 帝制時代稱當代的君主為「今上」。《史記.卷六.秦始皇本紀》:「天下初定,遠方黔首未集,諸生皆誦法孔子,今上皆重法繩之。」《紅樓夢》第四回:「近因今上崇詩尚禮,徵採才能,降不世出之隆恩。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 称当代的皇帝。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.称当代的皇帝。

Eng

  • Cihui 今上 īnshàng f.e. <trad.> the present emperor; His Majesty

ja

  • JMdict His Majesty the Emperor|the present emperor|the reigning emperor