今古

jīn gǔ kim cổ

Hán Việt: kim cổ · Pinyin: jīn gǔ

Tổng quan

ưa và nay. Thơ Bà Huyện Thanh Quan có câu »Ngàn năm gương cũ soi kim cổ« — Kim 今bây giờ, nay. Đối với cổ古 là xưa. ăm nay. »Kim niên lương nguyệt nhật thì. Đệ tử tâu quỳ thỉnh Phật mười phương« (Tầm Nguyên. Td). kim cổ kim cổ ☆Xưa và nay. Thơ Bà Huyện Thanh Quan có câu »Ngàn năm gương cũ soi kim cổ« — Kim 今bây giờ, nay. Đối với cổ古 là xưa. kim niên kim niên ☆Năm nay. »Kim niên lương nguyệt nhật thì…

Cấu tạo: (kim) + (cổ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ưa và nay. Thơ Bà Huyện Thanh Quan có câu »Ngàn năm gương cũ soi kim cổ« — Kim 今bây giờ, nay. Đối với cổ古 là xưa. ăm nay. »Kim niên lương nguyệt nhật thì. Đệ tử tâu quỳ thỉnh Phật mười phương« (Tầm Nguyên. Td). kim cổ kim cổ ☆Xưa và nay. Thơ Bà Huyện Thanh Quan có câu »Ngàn năm g…

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 现时与往昔; 谓古往今来,从古到今; 过去﹑往昔。亦借指消逝的人事﹑时间。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.现时与往昔。 2.谓古往今来,从古到今。 3.过去﹑往昔。亦借指消逝的人事﹑时间。

ja

  • JMdict now and anciently