今古
kim cổ
Hán Việt: kim cổ · Pinyin: jīn gǔ
Tổng quan
Xưa và nay. Thơ Bà Huyện Thanh Quan có câu »Ngàn năm gương cũ soi kim cổ« — Kim 今bây giờ, nay. Đối với cổ古 là xưa.; Năm nay. »Kim niên lương nguyệt nhật thì. Đệ tử tâu quỳ thỉnh Phật mười phương« (Tầm
1.现时与往昔。 2.谓古往今来,从古到今。 3.过去﹑往昔。亦借指消逝的人事﹑时间。
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ Xưa và nay. Thơ Bà Huyện Thanh Quan có câu »Ngàn năm gương cũ soi kim cổ« — Kim 今bây giờ, nay. Đối với cổ古 là xưa.; Năm nay. »Kim niên lương nguyệt nhật thì. Đệ tử tâu quỳ thỉnh Phật mười phương« (Tầm Nguyên. Td)
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.现时与往昔。 2.谓古往今来,从古到今。 3.过去﹑往昔。亦借指消逝的人事﹑时间。
Eng
- JMdict now and anciently
ja
- JMdict 今古(きんこ)
other
- Nguồn khác Xưa và nay. Đối với cổ古 là xưa