今文

jīn wén kim văn

Hán Việt: kim văn · Pinyin: jīn wén

Tổng quan

hỉ chung văn chương của đời nay. kim văn kim văn ☆Chỉ chung văn chương của đời nay. thể chữ Lệ (thời Hán, chữ Lệ là chữ thông dụng)。漢代稱當時通用的隸字。那時有人把口傳的經書用隸字記錄下來,後來叫做今文經。

Cấu tạo: (kim) + (văn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hỉ chung văn chương của đời nay. kim văn kim văn ☆Chỉ chung văn chương của đời nay. thể chữ Lệ (thời Hán, chữ Lệ là chữ thông dụng)。漢代稱當時通用的隸字。那時有人把口傳的經書用隸字記錄下來,後來叫做今文經。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 漢代經學家指當時流行的隸書,稱為「今文」。相對於籀書的「古文」而言。《史記.卷一二一.儒林傳.伏生傳》:「孔氏有《古文尚書》,而安國以今文讀之,因以起其家。」唐.韓愈〈南陽樊紹述墓誌銘〉:「表、牋、狀、策……今文讚銘,凡二百九十一篇。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 汉代称当时通用的隶字。那时有人把口传的经书用隶字记录下来,后来叫做今文经。

Eng

  • Cihui 今文 jīnwén n. modern script (another name for lìshū)