今昔

jīn xī kim tích

Hán Việt: kim tích · Pinyin: jīn xī

Tổng quan

quá khứ và hiện tại | hôm qua và hôm nay ưa và nay. Như Kim cổ 今古— Đêm qua. Đêm vừa rồi. kim tích kim tích ☆Xưa và nay. Như Kim cổ 今古— Đêm qua. Đêm vừa rồi.

Cấu tạo: (kim) + (tích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui quá khứ và hiện tại | hôm qua và hôm nay ưa và nay. Như Kim cổ 今古— Đêm qua. Đêm vừa rồi. kim tích kim tích ☆Xưa và nay. Như Kim cổ 今古— Đêm qua. Đêm vừa rồi.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 現在與過去。唐.韓愈〈和裴僕射相公假山十一韻〉:「樂我盛明朝,於焉傲今昔。」《兒女英雄傳》第二六回:「今昔情形不同,也不怕他遠走高飛,拿刀動杖。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 现在和过去~对比。

Eng

  • CC-CEDICT past and present|yesterday and today
  • Cihui past and present; yesterday and today

ja

  • JMdict past and present