昔
tích
Hán Việt: tích · Pinyin: xí
Tổng quan
Âm Nôm: thách Xuất hiện 2 lần trong Lục Vân Tiên
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | xí |
|---|---|
| Hán Việt | tích |
| Quảng Đông | cok3 |
| Mân Nam | sik |
| Nhật Bản | MUKASHI |
| Hàn Quốc | 석 |
| Chú âm | ㄒㄧˉ |
| Hán ngữ Trung cổ | siek |
| Baxter-Sagart | [s]Ak |
| Hán ngữ Thượng cổ | [s]Ak |
| Phản thiết | 息約切 |
| Thanh mẫu | 心 |
| Vận | 昔 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Xưa, trước. Như {tích nhật} [昔日] ngày xưa. Nguyễn Trãi [阮廌] : {Loạn hậu phùng nhân phi túc tích} [亂後逢人非夙昔] (Thu dạ khách cảm [秋夜客感]) Sau cơn ly loạn, người gặp không ai là kẻ quen biết cũ. Đêm. Như {nhất tích} [一昔] một đêm. Lâu ngày. Thịt khô.;
Nôm
- Bảng Tra Chữ Nôm thách thách thức [Eng: to issue a challenge]
- Bảng Tra Chữ Nôm tếch tếch đi mất (cút mất); nhẹ tếch [Eng: to make oneself scarce; light]
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: tích Xuất hiện 2 lần trong Truyện Kiều bản 1866
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: thách Xuất hiện 2 lần trong Truyện Kiều 1871
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: thách Xuất hiện 2 lần trong Truyện Kiều 1902
- Lục Vân Tiên Âm Nôm: thách Xuất hiện 2 lần trong Lục Vân Tiên
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [形] 粗糙。《周禮.冬官考工記.弓人》:「老牛之角紾而昔。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 昔 (象形。象残肉日以晞之,与俎同意。本义干肉) 同本义 昔,干肉也。--《说文》 假借为昨。”从前;过去(与今”相对) 二曰昔酒。--《周礼·酒正》。挚 昔之人无闻知。--《书·无逸》 自古在昔。--《诗·商颂·那》 昔者,圣王之作易也。--《易·说卦传》 昔栾武子。--《国语·晋语》 昔人已乘黄鹤去。--唐·崔颢《黄鹤楼》 昔自郡城。--清·周容《芋老人传》 又如抚今追昔;今非昔比;今胜于昔;在昔(过去,从前);昔来(往日以来);昔士(古之贤人) 昨日 昔者 昔xī ⒈从前,过去,跟"今"相对~者。~日。今非~比。 ⒉〈古〉夜通~不寐矣(寐睡着)。…
Eng
- CC-CEDICT surname Xi
- CC-CEDICT former times|the past|Taiwan pr. [xi2]
ja
- JMdict the old days|the past|former times|a long time ago|the past ten years
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【唐韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤思積切,音惜。【說文】作㫺。乾肉也。从殘肉,日以晞之。與俎同意。【類篇】隷作昔。【五經文字】後人以爲古昔字。【易•說卦】昔者,聖人之作《易》也。【疏】據今而稱上世,謂之昔者也。【詩•商頌】自古在昔,先民有作。【禮•曲禮】必則古昔稱先王。 又【詩•陳風】誰昔然矣。【傳】昔,久也。【疏】昔是久遠之事。 又【禮•檀弓】予疇昔之夜。【註】猶前也。 又【博雅】昔,夜也。【左傳•哀四年】爲一昔之期。【莊子•天運篇】則通昔不寐矣。 又姓。【廣韻】漢有烏傷令昔登。 又【集韻】倉各切,音錯。觕也。【周禮•冬官考工記•弓人】老牛之角紾而昔。【註】昔讀爲交錯之錯,謂牛角觕理錯也。 又【韻補】叶息約切。【左思•詠史詩】當其未遇時,憂在塡溝壑。英雄有迍邅,由來自古昔。 考證:〔【左思·詠史詩】當其未遇時,憂其塡溝壑。〕 謹照原詩憂其改憂在。 (㫺)【說文】昔本字。籀文加肉作腊。【字彙】以爲古文昔字,非。腊原从㫺作。又𦠡、𦠪。
Thuyết Văn
乾肉也。 从殘肉。 日㠯晞之。 與俎同意。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
周禮腊人。掌乾肉。凡田獸之脯腊膴胖之事。鄭云。大物解肆乾之謂之乾肉。若今涼州烏翅矣。腊、小物全乾者。鄭意大曰乾肉。小曰腊。然官名腊人。則大物亦偁腊也。故許渾言之。 謂也。象形。 昨之殘肉。今日晞之。故从日。鄭注腊人云。腊之言夕也。此可證周禮故作昔字。後人改之。者古文。籒文增肉作。於義爲短。昔肉必經一夕。故古叚昔爲夕。穀梁經辛卯昔恆星不見、左傳爲一昔之期、列子昔昔夢爲君皆是。又引伸之則叚昔爲昨。又引伸之則以今昔爲今古矣。今古之義盛行而其本義遂廢。凡久謂之昔。周禮。昔酒。鄭云。今之酋久白酒。周語。厚味實腊毒。韋云。腊、亟也。讀若酋昔酒焉。味厚者其毒亟也。韋意久與亟義相成。積之久則發之亟。思積切。古音在五部。 爼从半肉。且薦之。从殘肉。日晞之。其作字之同也。故曰同意。
【昔】 (tích) Lục thư: Tượng hình Cấu trúc: Tượng hình — Từ: 殘肉 (tàn nhục) Phiên thiết: Tư tích thiết Thượng tự: 思 (tư) | Hạ tự: 積 (tích) Trung cổ thanh mẫu: 心母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 't' + vận mẫu 'i' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → sắc Suy luận: tí (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: kiền (Một quẻ đầu tám quẻ ) nhục (Thịt. Là do chất như) vậy
Tự hình
- Giáp cốt
- Kim văn
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 㫺 · 𣊦 · 𤰻 · 𦠪