介壳

jiè qiàogiới xác

Hán Việt: giới xác · Pinyin: jiè qiào

Tổng quan

vỏ cứng; vỏ ốc; vỏ trai (bên ngoài của các động vật nhuyễn thể)

新华 · Tân Hoa Đại lục

蛤、螺等软体动物的外壳,主要由石灰质和色素构成,质地坚硬,有保护身体的作用。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

介類軟體動物的硬殼。主要由石灰質構成,質地堅硬,有保護身體的作用。如蛤、螺的外殼。

Cấu tạo: 介 (giới) + 殼 (xác)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (động vật học) vỏ
  • Tần suất từ vỏ ốc; vỏ trai
  • Biên soạn 介殼 ièké n. shell of insects/shellfish/etc

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 介類軟體動物的硬殼。主要由石灰質構成,質地堅硬,有保護身體的作用。如蛤、螺的外殼。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 蛤、螺等软体动物的外壳,主要由石灰质和色素构成,质地坚硬,有保护身体的作用。
  • Kaggle Zh-Vi ostracum

Eng

  • Cihui (zoology) shell
  • Tần suất từ 介殼 ièké n. shell of insects/shellfish/etc., , ►See also jièqiào

Từ liên quan

Gần nghĩa

介乎 · 介于 · 介介 · 介休 · 介体 · 介入 · 介冑 · 介子