殼
xácNôm xác
Hán Việt: xác · Pinyin: ké · Nôm: xác
Tổng quan
Tục dùng như chữ xác [殼]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | ké |
|---|---|
| Hán Việt | xác |
| Âm Nôm | xác |
| Quảng Đông | hok3 |
| Mân Nam | khak |
| Nhật Bản | KARA |
| Hàn Quốc | 각 |
| Chú âm | ㄑㄧㄠˋ |
| Baxter-Sagart | kʰrok |
| Hán ngữ Thượng cổ | kʰrok |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Vỏ. Như loa xác [螺殼] vỏ ốc, duẩn xác [筍殼] bẹ măng, v.v. Tục quen viết là [壳]. Dị dạng của chữ [壳]
Nôm
- Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) xác xơ xác, thể xác [Eng: denuded, body]
- Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] chỉ xác hậu phác phải liều
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 物體堅硬的外皮。如:「地殼」、「蛋殼」、「瓜子殼」、「龍眼殼」。
Eng
- CC-CEDICT (coll.) shell (of an egg, nut, crab etc), case; casing; housing (of a machine or device)
- CC-CEDICT (bound form) shell, Taiwan pr. [ke2]
Nguồn gốc
left-right
Tự hình
- Giáp cốt
- Kim văn
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 壳 · 殻 · 㱿 · 𣪊 · 𣪎 · 𣪗 · 𥀎 · 壳 · 殻 · 殼 · 壳 · 㱿