介婦 jiè fù · giới phụ Hán Việt: giới phụ · Pinyin: jiè fù Tổng quan Cấu tạo: 介 (giới) + 婦 (phụ)Pinyinjiè fùHán Việtgiới phụCấu tạo介 + 婦 · giới + phụ nghĩa thành phần: giới + phụ Nghĩa MainlandTân Hoa Tự Điển 古代宗法称嫡长子之妻为冢妇,非嫡长子之妻为介妇。Tân Hoa Tự Điển 1.古代宗法称嫡长子之妻为冢妇,非嫡长子之妻为介妇。