介然

jiè rán giới nhiên

Hán Việt: giới nhiên · Pinyin: jiè rán

Tổng quan

1. kiên định; khăng khăng。形容堅定執著的樣子。 2. có tâm sự。形容有心事。

Cấu tạo: (giới) + (nhiên)

Nghĩa

Việt

  • Cihui 1. kiên định; khăng khăng。形容堅定執著的樣子。 2. có tâm sự。形容有心事。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.堅定不移的樣子。《漢書.卷八二.傅喜傳》:「介然守節,以故斥逐就國。」 2.耿耿於懷。《漢書.卷七○.陳湯傳》:「庸臣遇湯,卒從吏議,使百姓介然有秦民之恨。」 3.隔開、間隔。《漢書.卷六○.杜周傳》:「有旦莫偃伏之愛,心不介然有間。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 专一;坚正不移;坚定不动摇; 耿介,高洁; 特异; 心有所不安;耿耿于怀; 间隔;隔开。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.专一;坚正不移;坚定不动摇。 2.耿介,高洁。 3.特异。 4.心有所不安;耿耿于怀。 5.间隔;隔开。

Eng

  • Cihui 介然 ièrán v.p. steadfastly; uncompromisingly