介特
giới đặc
Hán Việt: giới đặc · Pinyin: jiè tè
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.單身無兄弟妻子的人。《左傳.昭公十四年》:「長孤幼,養老疾,收介特。」 2.孤獨無可依靠。《楚辭.王逸.九思.怨上》:「哀吾兮介特,獨處兮罔依。」 3.孤高特立,不隨流俗。《後漢書.卷六○上.馬融傳》:「察淫侈之華譽,顧介特之實功。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 指单身的人; 孤独; 孤高,不随流俗。
- Tân Hoa Tự Điển 1.指单身的人。 2.孤独。 3.孤高,不随流俗。
Eng
- Cihui 介特 iètè n. sb. helpless and friendless