介紹

jiè shào giới thiệu

Hán Việt: giới thiệu · Pinyin: jiè shào

Tổng quan

giới thiệu (ai với ai) | thuyết trình | trình bày (ai cho công việc, v.v.) | lời giới thiệu ứng giữa mà giao tiếp với hai bên, làm cho hai bên quen biết nhau. giới thiệu giới thiệu ☆Đứng giữa mà giao tiếp với hai bên, làm cho hai bên quen biết nhau. 1. giới thiệu; mở đầu。使雙方相識或發生關係。 介紹信。 thư giới thiệu. 介紹人。 người giới thiệu. 我給你介紹一下,這就是張同志。 để tôi giới thiệu một tý, đây là đồng chí Trương. 您能介紹一下…

Cấu tạo: (giới) + (thiệu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui giới thiệu giới thiệu ☆Đứng giữa mà giao tiếp với hai bên, làm cho hai bên quen biết nhau.
  • Cihui giới thiệu (ai với ai) | thuyết trình | trình bày (ai cho công việc, v.v.) | lời giới thiệu ứng giữa mà giao tiếp với hai bên, làm cho hai bên quen biết nhau. giới thiệu giới thiệu ☆Đứng giữa mà giao tiếp với hai bên, làm cho hai bên quen biết nhau. 1. giới thiệu; mở đầu。使雙方相識或發生…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.介,古代傳遞賓主之言的人。紹,紹繼、接續。介紹指相繼傳話。《禮記.聘義》:「介紹而傳命,君子於其所尊弗敢質,敬之至也。」漢.王襃〈四子講德論〉:「無介紹之道,安從行乎公卿。」 2.居間接洽,牽合雙方。《新唐書.卷一○四.張行成傳》:「古今用人未不因介紹,若行成者,朕自舉之,無先容也。」 3.為人引進或帶入新的事物。如:「他正在介紹一種新產品。」《老殘遊記》第一五回:「子翁,我介紹你會個人。」也作「紹介」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 使双方相识或发生联系:~信|~人|我给你~一下,这位是张先生;引进;带入(新的人或事物):~入会|中国京剧已被~到许多国家;使了解或熟悉:~情况|~先进经验。

Eng

  • CC-CEDICT to introduce (sb to sb)|to give a presentation|to present (sb for a job etc)|introduction
  • Cihui to introduce (sb to sb); to give a presentation; to present (sb for a job etc); introduction

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

先容