先容

xiān róng tiên dung

Hán Việt: tiên dung · Pinyin: xiān róng

Tổng quan

giới thiệu ai đó, nói tốt cho họ trước

Cấu tạo: (tiên) + (dung)

Nghĩa

Việt

  • Cihui giới thiệu ai đó, nói tốt cho họ trước

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 先加以雕飾。引申為替他人介紹、推薦。《初刻拍案驚奇》卷一一:「當下就央了一封先容的薦書,備了一副盛禮去謁徐公。」《聊齋志異.卷二.陸判》:「共求朱先容,願納交陸。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 语出《文选.邹阳》"蟠木根柢,轮囷离奇,而为万乘器者,何则?以左右先为之容也。"李善注"容谓雕饰。"本谓先加修饰,后引申为事先为人介绍﹑推荐或关说。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.语出《文选.邹阳》"蟠木根柢,轮囷离奇,而为万乘器者,何则?以左右先为之容也。"李善注"容谓雕饰。"本谓先加修饰,后引申为事先为人介绍﹑推荐或关说。

Eng

  • CC-CEDICT to introduce sb, putting in a good word for them in advance
  • Cihui to introduce sb, putting in a good word for them in advance

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

介绍