介胄

jiè zhòugiới trụ

Hán Việt: giới trụ · Pinyin: jiè zhòu

Tổng quan

áo giáp

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.铠甲和头盔。 2.披甲戴盔。 3.甲胄之士。指武士。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.被甲和頭盔。為古代的軍服。《漢書.卷四八.賈誼傳》:「斥候望烽燧不得臥,將吏被介冑而睡。」《水滸傳》第八○回:「不知詔意若何,未敢去其介冑。」 2.披甲戴盔。《管子.小匡》:「介冑執枹,立於軍門。」《新唐書.卷一○五.來濟傳》:「遂不介冑而馳賊,沒焉。」 3.身穿盔甲的武士。《陳書.卷三一.魯廣達傳》:「爪牙背義,介冑無良。」

Cấu tạo: 介 (giới) + 冑 (trụ)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 áo giáp
  • VietPhrases áo dày mũ trụ
  • Tần suất từ áo giáp; áo dày mũ trụ
  • Biên soạn 介胄 ièzhòu n. armor

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.铠甲和头盔。 2.披甲戴盔。 3.甲胄之士。指武士。

Eng

  • Cihui armor
  • Tần suất từ 介胄 ièzhòu n. armor

Từ liên quan

Gần nghĩa

介乎 · 介于 · 介介 · 介休 · 介体 · 介入 · 介冑 · 介壳