介詞

jiè cí giới từ

Hán Việt: giới từ · Pinyin: jiè cí

Tổng quan

giới từ iếng đứng giữa, liên lạc hai tiếng khác. giới từ giới từ ☆Tiếng đứng giữa, liên lạc hai tiếng khác. giới từ。用在名詞、代詞或名詞性詞組的前邊,合起來表示方向、對象等的詞,如'從、自、往、朝、在、當(方向、處所或時間),把、對、同、為(對象或目的),以、按照(方式),比、跟、同(比較),被,叫、讓(被動)'。

Cấu tạo: (giới) + (từ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui giới từ giới từ ☆Tiếng đứng giữa, liên lạc hai tiếng khác.
  • Cihui giới từ iếng đứng giữa, liên lạc hai tiếng khác. giới từ giới từ ☆Tiếng đứng giữa, liên lạc hai tiếng khác. giới từ。用在名詞、代詞或名詞性詞組的前邊,合起來表示方向、對象等的詞,如'從、自、往、朝、在、當(方向、處所或時間),把、對、同、為(對象或目的),以、按照(方式),比、跟、同(比較),被,叫、讓(被動)'。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 用於名詞、代詞或名詞性詞組之前,合起來表示方向、對象、時間、處所等的虛詞。也稱為「前置詞」。如「死於安樂」的「於」即是。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 用在名词、代词或名词性词组的前面,合起来表示方向、对象等的词,如“从、自、往、朝、在、当(方向、处所或时间),把、对、同、为(对象或目的),以、按照(方式),比、跟、同(比较),被、叫、让(被动)”。

Eng

  • CC-CEDICT preposition
  • Cihui preposition

ja

  • JMdict preposition (in Chinese)|adposition