介質

jiè zhì giới chất

Hán Việt: giới chất · Pinyin: jiè zhì

Tổng quan

môi trường | phương tiện chất môi giới; môi trường; hoàn cảnh; phương tiện truyền đạt (truyền sóng âm, sóng quang)。一種物質存在於另一種物質內部時,後者就是前者的介質;某些波狀運動(如聲波、光波等)藉以傳播的物質叫做這些波狀運動的介 質。

Cấu tạo: (giới) + (chất)

Nghĩa

Việt

  • Cihui môi trường | phương tiện chất môi giới; môi trường; hoàn cảnh; phương tiện truyền đạt (truyền sóng âm, sóng quang)。一種物質存在於另一種物質內部時,後者就是前者的介質;某些波狀運動(如聲波、光波等)藉以傳播的物質叫做這些波狀運動的介 質。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 物理量或某些物理現象發生時,作為媒介的物質或空間。如聲波、光波可以藉由空氣傳播,空氣便是聲波、光波的介質。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 一种物质存在于另一种物质内部时,后者就是前者的介质;某些波状运动(如声波、光波等)借以传播的物质叫做这些波状运动的介质。也叫媒质。

Eng

  • CC-CEDICT medium|media
  • Cihui medium; media