仍前

nhưng tiền

Hán Việt: nhưng tiền

Tổng quan

NHƯNG TIỀN Theo khuôn mẫu cũ (giải quyết), theo như cũ. An Vãn Tục Ngữ trong VMQ ghi: 安晚欲就渠熱爐熬上,再打一枚,足成大衍之數,卻仍前送似。 An Vãn muốn va được luyện thuần thục trong lò nên làm thêm một cái cho đủ số năm mươi, rồi theo như cũ mà gửi cho. NHƯỢC A NHƯỢC B 若A若B. Không luận là A hay B. A,B phần lớn là từ phản nghĩa (như tốt/xấu, sang/hèn) hoặc đồng loại từ (như cây cỏ, Phật tổ ...) LGSTK q.1 ghi: 若善若惡,若怨若親,若凡…

Cấu tạo: (nhưng) + (tiền)

Nghĩa

Việt

  • Cihui NHƯNG TIỀN Theo khuôn mẫu cũ (giải quyết), theo như cũ. An Vãn Tục Ngữ trong VMQ ghi: 安晚欲就渠熱爐熬上,再打一枚,足成大衍之數,卻仍前送似。 An Vãn muốn va được luyện thuần thục trong lò nên làm thêm một cái cho đủ số năm mươi, rồi theo như cũ mà gửi cho. NHƯỢC A NHƯỢC B 若A若B. Không luận là A hay B. A,B p…