仍是

nhưng thị

Hán Việt: nhưng thị

Tổng quan

vẫn là

Cấu tạo: (nhưng) + (thị)

Nghĩa

Việt

  • Cihui vẫn là

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 依然還是。如:「雖然已為人師表,但在母親眼中你仍是個小女孩。」《紅樓夢》第五二回:「王太醫又來診視,另加減湯劑。雖然稍減了燒,仍是頭疼。」

Eng

  • Cihui 仍是 réngshì v. still be ◆adv. still