仍是

nhưng thị

Hán Việt: nhưng thị

Tổng quan

đồ thừa, cái còn lại, tàn tích, di vật, di tích, di cảo (của một tác giả), di hài, còn lại, vẫn

新华 · Tân Hoa Đại lục

依然還是。如:「雖然已為人師表,但在母親眼中你仍是個小女孩。」《紅樓夢》第五二回:「王太醫又來診視,另加減湯劑。雖然稍減了燒,仍是頭疼。」

Cấu tạo: 仍 (nhưng) + 是 (thị)

Nghĩa

Việt

  • Cihui vẫn là
  • Tần suất từ nhưng thị: vẫn là; đồ thừa, cái còn lại, tàn tích, di vật, di tích, di cảo (của một tác giả), di hài, còn lại, vẫn; vẫn là
  • Biên soạn 仍是 réngshì v. still be ◆adv. still

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 依然還是。如:「雖然已為人師表,但在母親眼中你仍是個小女孩。」《紅樓夢》第五二回:「王太醫又來診視,另加減湯劑。雖然稍減了燒,仍是頭疼。」

Mainland

  • Kaggle Zh-Vi remain

Eng

  • Cihui 仍是 réngshì v. still be ◆adv. still
  • Tần suất từ 仍是 réngshì v. still be ◆adv. still

Từ liên quan

Gần nghĩa

仍仍 · 仍前 · 仍孫 · 仍旧 · 仍然 · 仍舊 · 是也 · 是人