从且

tòng thả

Hán Việt: tòng thả

Tổng quan

thong thả 從且 tt. từ từ và thư thái. Thong thả dầu ta ngoài thế giới, la ngàn non nước một thằng hề. (Tự thán 109.7).

Cấu tạo: (tòng) + (thả)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thong thả 從且 tt. từ từ và thư thái. Thong thả dầu ta ngoài thế giới, la ngàn non nước một thằng hề. (Tự thán 109.7).