从优

cóng yōutòng ưu

Hán Việt: tòng ưu · Pinyin: cóng yōu

Tổng quan

đối xử ưu tiên

新华 · Tân Hoa Đại lục

给予优待:价格~。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

選擇所能給與的最優惠的條件。多用於指撫恤或封賞。如:「從優撫恤」。

Cấu tạo: 從 (tòng) + 優 (ưu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui điều khoản ưu đãi nhất
  • Tần suất từ đối xử ưu tiên , điều khoản ưu đãi nhất
  • Biên soạn (give) as generously as possible ◆v. offer preferential terms

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 選擇所能給與的最優惠的條件。多用於指撫恤或封賞。如:「從優撫恤」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 给予优待:价格~。

Eng

  • Cihui preferential treatment; most favored terms
  • Tần suất từ adv. (give) as generously as possible ◆v. offer preferential terms

Từ liên quan

Gần nghĩa

从下 · 从不 · 从业 · 从严 · 从中 · 从事 · 从仆 · 从众