從公

cóng gōng tòng công

Hán Việt: tòng công · Pinyin: cóng gōng

Tổng quan

Cấu tạo: (tòng) + (công)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 办理公务;参与公事; 犹秉公; 谓品秩与"公"同。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.办理公务;参与公事。 2.犹秉公。 3.谓品秩与"公"同。

Eng

  • Cihui 從公 ónggōng v.o. manage/dedicate oneself to official affairs