从命

cóng mìngtòng mệnh

Hán Việt: tòng mệnh · Pinyin: cóng mìng

Tổng quan

tuân lệnh

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.犹遵命。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

遵從意旨、命令。《五代史平話.晉史.卷下》:「軍士從命者賞,違命者誅!」《紅樓夢》第六六回:「顧不得許多了,任憑裁奪,我無不從命。」

Cấu tạo: 從 (tòng) + 命 (mệnh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tuân theo
  • Cihui làm theo yêu cầu
  • Cihui làm theo đề nghị
  • Tần suất từ thung mệnh/tung mệnh/tòng mệnh/túng mệnh/tụng mệnh: tòng mệnh; tòng mệnh
  • Biên soạn obey an order

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 遵從意旨、命令。《五代史平話.晉史.卷下》:「軍士從命者賞,違命者誅!」《紅樓夢》第六六回:「顧不得許多了,任憑裁奪,我無不從命。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.犹遵命。

Eng

  • Cihui to obey an order; to comply; to do sb's bidding; to do as requested
  • Tần suất từ v.o. obey an order

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

遵从