從寬

cóng kuān tòng khoan

Hán Việt: tòng khoan · Pinyin: cóng kuān

Tổng quan

khoan dung | một cách khoan dung

Cấu tạo: (tòng) + (khoan)

Nghĩa

Việt

  • Cihui khoan dung | một cách khoan dung

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 依循較寬鬆的標準。《儒林外史》第五一回:「此事也不關緊要,因而吩咐祁知府從寬辦結。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 按照宽大的原则:~处理。

Eng

  • CC-CEDICT lenient; leniently
  • Cihui 從寬 óngkuān adv. handle leniently