從小

cóng xiǎo tòng tiểu

Hán Việt: tòng tiểu · Pinyin: cóng xiǎo

Tổng quan

từ nhỏ | từ bé

Cấu tạo: (tòng) + (tiểu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui từ nhỏ | từ bé

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 自幼年起。如:「從小到大,我都很獨立。」《初刻拍案驚奇》卷二一:「那舍人北邊出身,從小曉得些弓馬,今在指揮家。」《文明小史》第三九回:「原來逢之從小在街上跑慣的,那些買熟菜的地方是知道的。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 自年纪小的时候。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.自年纪小的时候。

Eng

  • CC-CEDICT from childhood; from a young age
  • Cihui from childhood; from a young age