從屬的

tòng chúc đích

Hán Việt: tòng chúc đích

Tổng quan

appurtenant to thuộc về, phụ thuộc vào làm lệ thuộc, để hạ thấp tầm quan trọng, (ngôn ngữ học) để giới thiệu một mệnh đề phụ phải nộp cống, phải triều cống (nước, người), phụ thuộc, chư hầu, nhánh (sông), người phải nộp cống; nước phải triều cống, sông nhánh

Cấu tạo: (tòng) + (chúc) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui appurtenant to thuộc về, phụ thuộc vào làm lệ thuộc, để hạ thấp tầm quan trọng, (ngôn ngữ học) để giới thiệu một mệnh đề phụ phải nộp cống, phải triều cống (nước, người), phụ thuộc, chư hầu, nhánh (sông), người phải nộp cống; nước phải triều cống, sông nhánh

Eng

  • Cihui 從屬的 óngshǔ de attr. <lg.> dependent; subordinate