從政

cóng zhèng tòng chánh

Hán Việt: tòng chánh · Pinyin: cóng zhèng

Tổng quan

tham gia chính trị (đặc biệt là làm quan chức chính phủ)

Cấu tạo: (tòng) + (chánh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tham gia chính trị (đặc biệt là làm quan chức chính phủ)
  • Cihui tòng chính tòng chính ☆Theo ra làm việc nước. Làm quan.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 從事、治理政事。《論語.子路》:「子曰:『苟正其身矣,於從政乎何有?不能正其身,如正人何?』」唐.韓愈《順宗實錄二》:「達於吏理,可使從政者,宜委常參官各舉所知。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 参与政事;处理政事; 指服官役。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.参与政事;处理政事。 2.指服官役。

Eng

  • CC-CEDICT to be engaged in politics (esp. as a government official)
  • Cihui 從政 óngzhèng* v.o. be engaged in politics