從未

cóng wèi tòng vị

Hán Việt: tòng vị · Pinyin: cóng wèi

Tổng quan

chưa từng

Cấu tạo: (tòng) + (vị)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chưa từng

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 從來沒有過。《紅樓夢》第四四回:「寶玉因自來從未在平兒跟前盡過心,──且平兒又是個極聰明極清俊的上等女孩兒,比不得那起俗蠢拙物,──深為恨怨。」

Eng

  • CC-CEDICT never
  • Cihui never