wèi vị

Hán Việt: vị · Pinyin: wèi

Tổng quan

chưa chưa từng không chưa có chi thứ 8 trong Địa chi: 1-3 giờ chiều, tháng 6 âm lịch (7 tháng 7-6 tháng 8), năm Mùi hướng la bàn cổ của Trung Quốc: 210°

未了 · 未亡 · 未來 · 未便 · 未免 · 未入 · 未冠 · 未决

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinwèi
Hán Việtvị
Quảng Đôngmei6
Mân Nam
Nhật BảnIMADA
Hàn Quốc
Chú âmㄨㄟˋ
Hán ngữ Trung cổmyoih
Baxter-Sagartm[ə]t-s
Hán ngữ Thượng cổm[ə]t-s
Phản thiết無沸切
Thanh mẫu

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Chi {Vị,} chi thứ tám trong 12 chi. Từ một giờ chiều đến ba giờ chiều gọi là giờ {Vị}. Thường quen đọc là chữ {Mùi}. Chửa. Như {vị lai} [未來] chưa lại, chưa tới. Chưa, dùng làm lời trợ từ. Như {hàn mai trước hoa vị} [寒梅著花未] mơ đã nở hoa chưa ? (Vương Duy [王維]). Không. Lời nói chưa…

Nôm

  • Bảng Tra Chữ Nôm vị vị thành niên [Eng: juvenile]
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: mùi Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1902

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.地支的第八位。 2.時辰名。約當下午一點到三點。 3.姓。如漢代有未央。 [副] 1.不。表示否定的意思。如:「火車誤點了,所以未能準時到達。」唐.溫庭筠〈楊柳〉詩八首之八:「塞門三月猶蕭索,縱有垂楊未覺春。」 2.沒有。如:「革命尚未成功,同志仍須努力。」《文選.諸葛亮.出師表》:「先帝創業未半,而中道崩殂。」《聊齋志異.卷六.蕭七》:「有幼女未字,欲充下陳,幸垂援拾。」 3.放於句末,表示疑問的意思。相當於「否」。唐.王維〈雜詩〉三首之二:「來日綺窗前,寒梅著花未?」宋.陸游〈劍門道中遇微雨〉詩:「此身合是詩人未?細雨騎驢入劍門!」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 未 (象形。基本义没有;不。未”字否定过去,不否定将来,与不”有别。但有时候也当不”字讲) 相当于没有”、不曾”、尚未” 未,无也。--《小尔雅·广诂》 未由也已。--《论语·子罕》 未之难矣。--《论语·宪问》 吾与郑人未有成也。--《公羊传·隐公六年》 吾未有言之。--《吕氏春秋·开春》 未果。--晋·陶渊明《桃花源记》 有孙母未去。--唐·杜甫《石壕吏》 未百步则返。--明·袁宏道《满井游记》 将舒未舒。 又如未际(未发迹);未的(未必,不一定);未从(未曾,尚 未wèi ⒈没有,不曾~经许可。闻所~闻。 ⒉不~知。~可厚非。 ⒊在句末〈表〉疑问可…

Eng

  • CC-CEDICT not yet|did not|have not|not|8th earthly branch: 1-3 p.m., 6th solar month (7th July-6th August), year of the Sheep|ancient Chinese compass point: 210°

ja

  • JMdict the Sheep (eighth sign of the Chinese zodiac)|the Ram|the Goat|hour of the Sheep (around 2pm, 1-3pm, or 2-4pm)|south-southwest
  • JMdict not yet|un-

Nguồn gốc

overlaid

Khang Hy

【唐韻】【集韻】【類篇】【韻會】【正韻】𠀤無沸切,音味。【說文】未,味也。六月,百果滋味已具,五行木老於未,象木重枝葉之形。【爾雅·釋天】太歲在未曰協洽。【禮·月令註】季夏者,斗建未之辰也。 又【前漢·律歷志】昧薆於未。【釋名】未,昧也。日中則昃,向幽昧也。 又【玉篇】未猶不也,未有不,卽有也。 又未央,複姓。見【李淳風·乙巳占】。

Thuyết Văn

味也。 六月滋味也。 五行木老於未。 象木重枝葉也。 凡未之屬皆从未。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

口部曰。味者、滋味也。 韵會引作六月之辰也。律書曰。未者、言萬物皆成。有滋味也。淮南天文訓曰。未者、昧也。律曆志曰。昧薆於未。釋名曰。未、昧也。日中則昃。向幽昧也。廣雅釋言曰。未、味也。許說與史記同。 天文訓曰。木生於亥。壯於卯。死於未。此卽昧薆之說也。 老則枝葉重㬪。故其字象之。無沸切。十五部。

【厲】 (lệ ⟨lại⟩) Nghĩa:

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Lệ thư
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư