未
vịNôm vị
Hán Việt: vị · Pinyin: wèi · Nôm: vị
Tổng quan
Chi Vị, chi thứ tám trong 12 chi. Từ một giờ chiều đến ba giờ chiều gọi là giờ Vị. Thường quen đọc là chữ Mùi
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | wèi |
|---|---|
| Hán Việt | vị |
| Âm Nôm | vị |
| Quảng Đông | mei6 |
| Mân Nam | bī |
| Nhật Bản | IMADA |
| Hàn Quốc | 미 |
| Chú âm | ㄨㄟˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | myoih |
| Baxter-Sagart | m[ə]t-s |
| Hán ngữ Thượng cổ | m[ə]t-s |
| Phản thiết | 無沸切 |
| Thanh mẫu | 微 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Chi Vị, chi thứ tám trong 12 chi. Từ một giờ chiều đến ba giờ chiều gọi là giờ Vị. Thường quen đọc là chữ Mùi. Chửa. Như vị lai [未來] chưa lại, chưa tới. Chưa, dùng làm lời trợ từ. Như hàn mai trước hoa vị [寒梅著花未] mơ đã nở hoa chưa ? (Vương Duy [王維]). Không. Lời nói chưa nhất định. Như vị khả tri dã [未可知也] chưa thể biết được
Nôm
- Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) mùi giờ mùi [Eng: 8th of 12 terrestrial branches “địa chi”, used to mark time; hour of the goat, (one of 12 hours in a day)]
- Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] vị nhiều chủ bịnh làm quân
- Bảng Tra Chữ Nôm vị vị thành niên [Eng: juvenile]
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: mùi Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1902
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.地支的第八位。 2.時辰名。約當下午一點到三點。 3.姓。如漢代有未央。 [副] 1.不。表示否定的意思。如:「火車誤點了,所以未能準時到達。」唐.溫庭筠〈楊柳〉詩八首之八:「塞門三月猶蕭索,縱有垂楊未覺春。」 2.沒有。如:「革命尚未成功,同志仍須努力。」《文選.諸葛亮.出師表》:「先帝創業未半,而中道崩殂。」《聊齋志異.卷六.蕭七》:「有幼女未字,欲充下陳,幸垂援拾。」 3.放於句末,表示疑問的意思。相當於「否」。唐.王維〈雜詩〉三首之二:「來日綺窗前,寒梅著花未?」宋.陸游〈劍門道中遇微雨〉詩:「此身合是詩人未?細雨騎驢入劍門!」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 未 (象形。基本义没有; 不。未”字否定过去,不否定将来,与不”有别。但有时候也当不”字讲) 相当于没有”、不曾”、尚未” 未,无也。--《小尔雅·广诂》 未由也已。--《论语·子罕》 未之难矣。--《论语·宪问》 吾与郑人未有成也。--《公羊传·隐公六年》 吾未有言之。--《吕氏春秋·开春》 未果。--晋·陶渊明《桃花源记》 有孙母未去。--唐·杜甫《石壕吏》 未百步则返。--明·袁宏道《满井游记》 将舒未舒。 又如未际(未发迹); 未的(未必,不一定); 未从(未曾,尚 未wèi ⒈没有,不曾~经许可。闻所~闻。 ⒉不~知。~可厚非。 ⒊在句末〈表〉疑问可以言~(可以说了吗)? ⒋地支第八位。也作次序第八。 ⒌ ⒍
Eng
- CC-CEDICT not yet, did not, have not, not, 8th earthly branch: 1-3 p.m., 6th solar month (7th July-6th August), year of the Sheep, ancient Chinese compass point: 210°
- JMdict the Sheep (eighth sign of the Chinese zodiac)
- JMdict the Ram
- JMdict the Goat
- JMdict hour of the Sheep (around 2pm, 1-3pm, or 2-4pm)
- JMdict south-southwest
- JMdict not yet
- JMdict un-
ja
- JMdict 未(ひつじ)
- JMdict 未(み)
other
- Nguồn khác Tên một trong 12 chi. 未坤申向𤑟娘西南 Mùi khôn thân hướng rọ ràng tây nam (Cg.S.) Mùi khôn thân là hướng tây nam rõ ràng
Nguồn gốc
overlaid
Khang Hy
【唐韻】【集韻】【類篇】【韻會】【正韻】𠀤無沸切,音味。【說文】未,味也。六月,百果滋味已具,五行木老於未,象木重枝葉之形。【爾雅·釋天】太歲在未曰協洽。【禮·月令註】季夏者,斗建未之辰也。 又【前漢·律歷志】昧薆於未。【釋名】未,昧也。日中則昃,向幽昧也。 又【玉篇】未猶不也,未有不,卽有也。 又未央,複姓。見【李淳風·乙巳占】。
Thuyết Văn
味也。 六月滋味也。 五行木老於未。 象木重枝葉也。 凡未之屬皆从未。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
口部曰。味者、滋味也。 韵會引作六月之辰也。律書曰。未者、言萬物皆成。有滋味也。淮南天文訓曰。未者、昧也。律曆志曰。昧薆於未。釋名曰。未、昧也。日中則昃。向幽昧也。廣雅釋言曰。未、味也。許說與史記同。 天文訓曰。木生於亥。壯於卯。死於未。此卽昧薆之說也。 老則枝葉重㬪。故其字象之。無沸切。十五部。
【厲】 (lệ ⟨lại⟩) Nghĩa:
Tự hình
- Giáp cốt
- Kim văn
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Lệ thư
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư