從繩
tòng thằng
Hán Việt: tòng thằng · Pinyin: cóng shéng
Tổng quan
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 依照绳墨取直; 比喻匡正君失; 指笔直之木。比喻有用之材。
- Tân Hoa Tự Điển 1.依照绳墨取直。 2.比喻匡正君失。 3.指笔直之木。比喻有用之材。
Hán Việt: tòng thằng · Pinyin: cóng shéng