繩
thằng
Hán Việt: thằng · Pinyin: shéng
Tổng quan
xằng làm xằng, xì xằng [Eng: to do unresonably, so-so]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | shéng |
|---|---|
| Hán Việt | thằng |
| Quảng Đông | jan6 |
| Mân Nam | sîng |
| Nhật Bản | NAWA |
| Hàn Quốc | 승 |
| Chú âm | ㄕㄥˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | zsjing |
| Baxter-Sagart | Cə-m.rəŋ |
| Hán ngữ Thượng cổ | Cə-m.rəŋ |
| Phản thiết | 以證切 |
| Thanh mẫu | 以 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Dây, dùng gai hay tơ đánh thành dây gọi là {thằng}. Thẳng, thợ mộc dùng dây để lấy mực thẳng. Như {thằng mặc} [繩墨] mực thước. Sửa lại, sửa chữa lại điều lỗi cho người cũng gọi là {thằng}. Như {thằng khiên củ mậu} [繩愆糾謬] chữa điều lỗi lầm lại. Nối.
Nôm
- Bảng Tra Chữ Nôm thừng dây thừng; thẳng thừng [Eng: rope; without restraint]
- Lục Vân Tiên Âm Nôm: thằng Xuất hiện 1 lần trong Lục Vân Tiên
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.用兩股以上的麻、絲、草或尼龍絲、金屬絲絞揉成的長條物。如:「麻繩」、「草繩」、「尼龍繩」。 2.繩墨,木匠用以取直的工具。《荀子.勸學》:「木直中繩,輮以為輪。」 3.規矩、準則。如:「準繩」。《淮南子.天文》:「其佐后土,執繩而制四方。」 4.姓。如明代有繩服。 [動] 1.約束、制裁。如:「繩之以法」。《史記.卷六.秦始皇本紀》:「天下初定,遠方黔首未集,諸生皆誦法孔子,今上皆重法繩之,臣恐天下不安。唯上察之。」 2.糾正。三國魏.嵇康〈釋私論〉:「今執必公之理,以繩不公之情。」 3.衡量。《禮記.樂記》:「省其文采,以繩德厚。」漢.鄭玄…
Eng
- CC-CEDICT rope|CL:根[gen1]
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】食陵切【集韻】【韻會】【正韻】神陵切,𠀤音乗。【說文】索也。【急就篇註】繩謂紨兩股以上。總而合之者也。一曰麻絲曰繩,草謂之索。【易·繫辭】上古結繩而治。【書·說命】惟木從繩則正。【禮·經解】繩墨之於曲直。【前漢·律歷志】規圓生矩,矩方生繩,繩直生準。 又【書·囧命】繩愆糾謬。【疏】木不正者,以繩正之。繩謂彈正。 又【詩·周南】宜爾子孫繩繩兮。【傳】繩繩,戒愼也。【朱傳】不絕貌。又【大雅】繩其祖武。【傳】繩,戒也。【朱傳】繩,繼也。 又【禮·樂記】省其文采,以繩德厚。【註】繩,猶度也。【史記·樂書註】王肅曰:繩,法也。 又【禮·深衣】負繩及踝以應直。【註】繩謂裻,與後幅相當之縫也。 又【左傳·莊十四年】蔡侯繩息嬀,以語楚子。【註】繩,譽也。【小爾雅】繩之,譽之也。 又【集韻】以證切,音孕。【周禮·秋官·薙氏】秋繩而芟之。【註】含實曰繩。 又【集韻】弭盡切,音泯。繩繩,無涯際貌。一曰運動不絕意。 又【集韻】石證切,音乗。𡽪也。 又【韻補】叶乗融切。【𨻰琳武庫賦】陵九城而上躋,起齊軌兮玉繩。車軒轔於雷室,騎浮厲乎雲宮。【廣韻】俗作繩。
Thuyết Văn
索也。 从糸。蠅省聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
索下云。繩也。艸有莖葉、可作繩索也。故从糸。繩可以縣、可以束、可以爲閑。故釋訓曰。兢兢、繩繩、戒也。周南傳曰。繩繩、戒愼也。 食陵切。蠅字入黽部者、謂其虫大腹如黽類也。故蠅以黽會意。不以黽形聲。繩爲蠅省聲。故同在古音弟六部。黽則古音如芒。在弟十部。
【繩】(thằng) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 糸 (mịch) | Thanh phù (聲符): 蠅省 (nhặng) Phiên thiết: 食陵切 → thực + lăng Nghĩa: 索 vậy。 từ 糸。蠅 thanh phù lược。
Tự hình
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 縄 · 䋲 · 𦃰 · 𨭘 · 縄 · 绳 · 绳 · 䋲 · 縄 · 绳