從者

cóng zhě tòng giả

Hán Việt: tòng giả · Pinyin: cóng zhě

Tổng quan

(văn học) người theo | người tùy tùng

Cấu tạo: (tòng) + (giả)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (văn học) người theo | người tùy tùng

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 隨侍的人。《論語.衛靈公》:「在陳絕糧,從者病,莫能興。」《儒林外史》第一回:「吳王歎息,點頭稱善。兩人促膝談到日暮,那些從者都帶有乾糧。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 随从人员; 指仆从。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.随从人员。 2.指仆从。

Eng

  • CC-CEDICT (literary) follower; attendant
  • Cihui (literary) follower; attendant