從而

cóng ér tòng nhi

Hán Việt: tòng nhi · Pinyin: cóng ér

Tổng quan

do đó | qua đó

Cấu tạo: (tòng) + (nhi)

Nghĩa

Việt

  • Cihui do đó | qua đó

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 因此、因而。連接下文,用於陳述結果、目的,以作為對於上文原因、方法等的說明。如:「近來科技工業日進千里,從而為生活提供迅速便捷的服務。」晉.杜預〈春秋左氏傳序〉:「蓋周公之志,仲尼從而明之,左丘明受經於仲尼,以為經者不刊之書也。」明.方孝孺〈深慮論五〉:「天下之民膠結而不可解,有不齊者,從而以法令之,則令之易服,而治之不難。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 连词。然后;因而。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.连词。然后;因而。

Eng

  • CC-CEDICT thus|thereby
  • Cihui thus; thereby