從龍

cóng lóng tòng long

Hán Việt: tòng long · Pinyin: cóng lóng

Tổng quan

Cấu tạo: (tòng) + (long)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 《易.干》"云从龙,风从虎,圣人作而万物睹。"旧以龙为君象,因以称随从帝王或领袖创业。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.《易.干》"云从龙,风从虎,圣人作而万物睹。"旧以龙为君象,因以称随从帝王或领袖创业。

Eng

  • Cihui 從龍 ónglóng v.o. follow the new emperor and start a new reign