卒
tốt
Hán Việt: tốt · Pinyin: zú
Tổng quan
chợt chợt thấy, chợt nghe [Eng: accidentally see, hear]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | zú |
|---|---|
| Hán Việt | tốt |
| Quảng Đông | ceoi3 |
| Mân Nam | tsut |
| Nhật Bản | SOTSU |
| Hàn Quốc | 졸 |
| Chú âm | ㄗㄨˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | chuot |
| Baxter-Sagart | [ts]ut |
| Hán ngữ Thượng cổ | [ts]ut |
| Phản thiết | 昌悅切 |
| Thanh mẫu | 昌 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Quân lính. Như {binh tốt} [兵卒] binh lính, {tẩu tốt} [走卒] lính hầu. Một âm là {tuất}. Trọn. Như {tuất sự} [卒事] trọn việc, {tuất nghiệp} [卒業] trọn nghiệp. Nhời trợ từ, nghĩa là trót lọt, là rút cục. Như {tuất năng thành sự} [卒能成事] rút cục hay nên việc. Quan đại phu chết gọi là {tuấ…
Nôm
- Bảng Tra Chữ Nôm chót giờ chót [Eng: last moments]
- Bảng Tra Chữ Nôm chợt chợt thấy, chợt nghe [Eng: accidentally see, hear]
- Bảng Tra Chữ Nôm dút nhút nhát [Eng: timid, shy]
- Bảng Tra Chữ Nôm giốt giôn giốt [Eng: somewhat acid]
- Bảng Tra Chữ Nôm rốt rốt cuộc [Eng: finally, at last, after all]
- Bảng Tra Chữ Nôm tột tột cùng [Eng: maximum; extreme]
- Bảng Tra Chữ Nôm xụt xụt xịt [Eng: sniff]
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: chót Xuất hiện 10 lần trong Truyện Kiều 1871
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: chót Xuất hiện 5 lần trong Truyện Kiều 1902
- Lục Vân Tiên Âm Nôm: chót Xuất hiện 7 lần trong Lục Vân Tiên
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.供驅遣、差役的人。如:「役卒」、「隸卒」、「販夫走卒」。《史記.卷二九.河渠書》:「悉發卒數萬人穿漕渠,三歲而通。」 2.士兵。如:「勁卒」、「士卒」。《左傳.隱公元年》:「大叔完聚,繕甲兵,具卒乘,將襲鄭。」唐.杜甫〈北征〉詩:「至尊尚蒙塵,幾日休練卒?」 3.古代軍隊的一種編制。參見「卒伍」條。 [動] 1.終止、結束。《詩經.豳風.七月》:「無衣無褐,何以卒歲?」《禮記.奔喪》:「三日五哭,卒,主人出送賓。」 2.死亡。如:「暴卒」、「病卒」。 [副] 終於、終究。《史記.卷八一.廉頗藺相如傳》:「卒廷見相如,畢禮而歸之。」漢.桓寬《鹽…
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 卒 cu 同猝”。仓促,急速 行西逾陇卒。--《汉书·食货志》。注仓卒也。” 兴卒暴之作。--《汉书·成帝纪》 而卒惶急无以击轲,而乃以手共搏之。--《战国策·燕策》 又如卒拔(仓猝攻取);卒迫(仓促紧迫) 突然 则亡以应卒。--《汉书·辛庆忌传》 卒然边境有急,数千百万之众,国胡以馈之?--贾谊《论积贮疏》 又如卒倒(突然晕倒);卒暴(突然);卒然(忽然,突然) 卒 zu (指事。小篆字形,在衣”上加一点标记,表示穿这种衣服的人。本义古代供隶役穿的一种衣服。衣上著有标记,以区别于常人) 卒 cù同'猝'。又见zú。 卒zú ⒈兵士~。小~。 ⒉旧称差役…
Eng
- CC-CEDICT variant of 卒[zu2]
- CC-CEDICT variant of 猝[cu4]
- CC-CEDICT soldier|servant|to finish|to die|finally|at last|pawn in Chinese chess
ja
- JMdict low-ranking soldier|graduation|moving on (from)|outgrowing (something)|low-ranking samurai (1870-1872)
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【唐韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤藏沒切,尊入聲。【說文】隸人給事者。【周禮·地官·小司徒】乃會萬民之卒伍而用之。五人爲伍,五伍爲兩,四兩爲卒。又【唐韻】子律切【集韻】【韻會】卽聿切【正韻】卽律切,𠀤音啐。【爾雅·釋詁】盡也。【疏】終盡也。【詩·衞風】畜我不卒。又【爾雅·釋言】巳也。【禮·曲禮】大夫死曰卒。又【唐韻】【集韻】【正韻】倉沒切【韻會】蒼沒切,𠀤村入聲。【廣韻】急也。【韻會】匆遽之貌。【前漢·司馬遷傳】卒卒無須臾之閒。【趙充國傳】則亡以應卒。【註】卒謂暴也。又與倅同,音翠。副貳也。【禮·燕義】庶子,官職,諸侯,卿大夫,士之庶子之卒。又【集韻】崒亦作卒。又【韻補】叶將遂切,音翠。【左思·吳都賦】雕題之士,鏤身之卒。比飾虬龍,蛟螭與對。又叶昌悅切,音測。【蘇轍·功臣寺詩】流傳後世人,談笑資口舌。是非亦已矣,興廢何倉卒。 考證:〔【左思·吳都賦】雕題之士,鏤身之卒。比飭虬龍,蛟螭與對。〕 謹照原文比飭改比飾。
Thuyết Văn
𣜩人給事者爲卒。 古㠯染衣題識。故从衣一。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
俗本者下有衣字。宋本及御覽、韵會、玉篇皆無。此謂人也。非謂衣也。方言。楚東海之閒亭父謂之亭公。卒謂之弩父。或謂之褚。注曰。卒者、主擔幔弩導幨。因名。 此十字依韵會所據小徐本。衣有題識。如左傳云。叔孫氏之甲有物。杜云。物、識也。幑字下云。若今救火衣。周禮司常注云。今亭長箸絳衣。此亭卒以染衣題識之證也。从一者、象題識也。臧没切。十五部。
【卒】 (tốt ⟨tuất|thốt⟩) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Hội ý — Kết hợp: 衣一 (y nhất) Nghĩa: 𣜩 nhân (Người) cấp (Đủ dùng. Như {gia cấ) sự (Việc.Trần Nhân Tông ) là vi (Làm. Như {hành vi} [) tốt (Quân lính. Như {binh)。 cổ (Ngày xưa.) dĩ nhiễm (Nhuộm) y (Áo. Như {y phục} [衣服) đề (Cái trán. Tục mán mi) thức (Biết)。 cố (Việc. Như {đại cố} [)
Tự hình
- Giáp cốt
- Kim văn
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 卆 · 䘚 · 𠥾 · 𨒳 · 卆 · 䘚 · 卆 · 䘚