卒

zúNôm chót

Pinyin: zú · Nôm: chót

Tổng quan

chợt chợt thấy, chợt nghe [Eng: accidentally see, hear]

卒业 · 卒中 · 卒子 · 卒岁 · 卒業 · 卒邏 · 卒不敢取 · 仓卒

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinzú
Hán Việttốt
Âm Nômchót
Quảng Đôngceoi3
Mân Namtsut
Nhật BảnSOTSU
Hàn Quốc졸
Chú âmㄗㄨˊ
Hán ngữ Trung cổchuot
Baxter-Sagart[ts]ut
Hán ngữ Thượng cổ[ts]ut
Phản thiết昌悅切
Thanh mẫu昌

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Quân lính. Như binh tốt [兵卒] binh lính, tẩu tốt [走卒] lính hầu. Một âm là tuất. Trọn. Như tuất sự [卒事] trọn việc, tuất nghiệp [卒業] trọn nghiệp. Nhời trợ từ, nghĩa là trót lọt, là rút cục. Như tuất năng thành sự [卒能成事] rút cục hay nên việc. Quan đại phu chết gọi là tuất, thọ khảo cũng gọi là tuất. Bây giờ thông dụng như chữ tử [死]. Như sinh tuất [生卒] sống chết. Lại một âm nữa là thốt. Chợt, vội vàng. Như thốt nhiên [卒然], thảng thốt [倉卒], v.v

Nôm

  • Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển tốt 卒 dt. lính, con tốt. Làm người mựa cậy khi quyền thế, Có khuở bàn cờ tốt đuổi xe. (Trần tình 44.8)
  • Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển rốt 卒 ◎ Nôm: 󰭾 / 室 票 phiêu +巨 cự, nhầm từ 栗巨 栗 lật + 巨 cự, kiểu tái lập *krot⁵ [TT Dương 2012c]. rốt là từ gốc Hán, với nghĩa là “chết” trong từ chết tốt. Thú vị là với nghĩa này thì AHV đọc là tuất, như tử tuất. Thế nhưng người Việt vẫn quen đọc là tốt. Từ động từ nghĩa là chết, chữ tốt chuyển sang dùng làm phó từ với nghĩa là “sau cuối, cái đoạn cuối cùng”, tiếng Việt gọi là rốt / rút. Như câu 卒能成事 tuất năng thành sự (rốt cục có thể nên việc). Đứng trong dãy 鬚 râu > tu, 瀉 rửa > tả, 胥 rể > tế, thì 卒 rốt > tốt rất có thể là âm THV. ① dt. <từ cổ> cuối, đoạn cuối, lưu tích còn trong chữ sau…
  • Giản Dị Hán Nôm chốt chốt cửa; đóng chốt; then chốt, chủ chốt [Eng: lock the door; set up a commanding position; crux, key, core]
  • Giản Dị Hán Nôm sót sót lại [Eng: to remain to omit, to miss out]
  • Giản Dị Hán Nôm sút sa sút [Eng: to fall down, to decline]
  • Giản Dị Hán Nôm thốt thốt nhiên (chợt) [Eng: suddenly]
  • Giản Dị Hán Nôm trót trót lọt [Eng: smoothly]
  • Giản Dị Hán Nôm trốt trốt (gió lốc) [Eng: whirlwind]
  • Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) tốt sĩ tốt, tiểu tốt [Eng: nobody]
  • Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] chọn hòn sáng đỏ tốt tươi
  • Bảng Tra Chữ Nôm chót giờ chót [Eng: last moments]
  • Bảng Tra Chữ Nôm chợt chợt thấy, chợt nghe [Eng: accidentally see, hear]
  • Bảng Tra Chữ Nôm dút nhút nhát [Eng: timid, shy]
  • Bảng Tra Chữ Nôm giốt giôn giốt [Eng: somewhat acid]
  • Bảng Tra Chữ Nôm rốt rốt cuộc [Eng: finally, at last, after all]
  • Bảng Tra Chữ Nôm tột tột cùng [Eng: maximum; extreme]
  • Bảng Tra Chữ Nôm xụt xụt xịt [Eng: sniff]
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: chót Xuất hiện 10 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: chót Xuất hiện 5 lần trong Truyện Kiều 1902
  • Lục Vân Tiên Âm Nôm: chót Xuất hiện 7 lần trong Lục Vân Tiên

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.供驅遣、差役的人。如:「役卒」、「隸卒」、「販夫走卒」。《史記.卷二九.河渠書》:「悉發卒數萬人穿漕渠,三歲而通。」 2.士兵。如:「勁卒」、「士卒」。《左傳.隱公元年》:「大叔完聚,繕甲兵,具卒乘,將襲鄭。」唐.杜甫〈北征〉詩:「至尊尚蒙塵,幾日休練卒?」 3.古代軍隊的一種編制。參見「卒伍」條。 [動] 1.終止、結束。《詩經.豳風.七月》:「無衣無褐,何以卒歲?」《禮記.奔喪》:「三日五哭,卒,主人出送賓。」 2.死亡。如:「暴卒」、「病卒」。 [副] 終於、終究。《史記.卷八一.廉頗藺相如傳》:「卒廷見相如,畢禮而歸之。」漢.桓寬《鹽鐵論.非鞅》:「秦任商君,國以富強,其後卒并六國而成帝業。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 卒 cu 同猝”。仓促,急速 行西逾陇卒。--《汉书·食货志》。注仓卒也。” 兴卒暴之作。--《汉书·成帝纪》 而卒惶急无以击轲,而乃以手共搏之。--《战国策·燕策》 又如卒拔(仓猝攻取); 卒迫(仓促紧迫) 突然 则亡以应卒。--《汉书·辛庆忌传》 卒然边境有急,数千百万之众,国胡以馈之?--贾谊《论积贮疏》 又如卒倒(突然晕倒); 卒暴(突然); 卒然(忽然,突然) 卒 zu (指事。小篆字形,在衣”上加一点标记,表示穿这种衣服的人。本义古代供隶役穿的一种衣服。衣上著有标记,以区别于常人) 卒 cù同'猝'。又见zú。 卒zú ⒈兵士~。小~。 ⒉旧称差役狱~。走~。 ⒊死病~。 ⒋完毕,结束~业。语~。 ⒌终于~成大业。 卒cuì 1.通"倅"。副职。 2.通"萃"。聚集。 卒zuó 1.争斗。

Eng

  • CC-CEDICT variant of 卒[zu2]

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【唐韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤藏沒切,尊入聲。【說文】隸人給事者。【周禮·地官·小司徒】乃會萬民之卒伍而用之。五人爲伍,五伍爲兩,四兩爲卒。又【唐韻】子律切【集韻】【韻會】卽聿切【正韻】卽律切,𠀤音啐。【爾雅·釋詁】盡也。【疏】終盡也。【詩·衞風】畜我不卒。又【爾雅·釋言】巳也。【禮·曲禮】大夫死曰卒。又【唐韻】【集韻】【正韻】倉沒切【韻會】蒼沒切,𠀤村入聲。【廣韻】急也。【韻會】匆遽之貌。【前漢·司馬遷傳】卒卒無須臾之閒。【趙充國傳】則亡以應卒。【註】卒謂暴也。又與倅同,音翠。副貳也。【禮·燕義】庶子,官職,諸侯,卿大夫,士之庶子之卒。又【集韻】崒亦作卒。又【韻補】叶將遂切,音翠。【左思·吳都賦】雕題之士,鏤身之卒。比飾虬龍,蛟螭與對。又叶昌悅切,音測。【蘇轍·功臣寺詩】流傳後世人,談笑資口舌。是非亦已矣,興廢何倉卒。 考證:〔【左思·吳都賦】雕題之士,鏤身之卒。比飭虬龍,蛟螭與對。〕 謹照原文比飭改比飾。

Thuyết Văn

𣜩人給事者爲卒。 古㠯染衣題識。故从衣一。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

俗本者下有衣字。宋本及御覽、韵會、玉篇皆無。此謂人也。非謂衣也。方言。楚東海之閒亭父謂之亭公。卒謂之弩父。或謂之褚。注曰。卒者、主擔幔弩導幨。因名。 此十字依韵會所據小徐本。衣有題識。如左傳云。叔孫氏之甲有物。杜云。物、識也。幑字下云。若今救火衣。周禮司常注云。今亭長箸絳衣。此亭卒以染衣題識之證也。从一者、象題識也。臧没切。十五部。

【卒】 (tốt ⟨tuất, thốt⟩) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Hội ý — Kết hợp: 衣一 (y nhất) Nghĩa: 𣜩 nhân (Người) cấp (Đủ dùng. Như {gia cấ) sự (Việc.Trần Nhân Tông ) là vi (Làm. Như hành vi [) tốt (Quân lính. Như {binh)。 cổ (Ngày xưa.) dĩ nhiễm (Nhuộm) y (Áo. Như y phục [衣服) đề (Cái trán. Tục mán mi) thức (Biết)。 cố (Việc. Như đại cố [)

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 卆 · 䘚 · 𠥾 · 𨒳 · 卆 · 䘚 · 卆 · 䘚