匆忙

cōng mángthông mang

Hán Việt: thông mang · Pinyin: cōng máng

Tổng quan

sự vội vàng, sự vội vã, sự gấp rút, sự hấp tấp, (xem) speed, vội, vội vàng, vội vã, hấp tấp sự vội vàng, sự hấp tấp, sự hối hả, sự gấp rút, sự sốt ruột (muốn làm vội việc gì, mong có cái gì ngay...)

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.急急忙忙。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

急忙的樣子。如:「他匆忙地走過去。」《文明小史》第七回:「正要起身的時候,忽見刑名師爺的二爺匆忙趕到。」

Cấu tạo: 匆 (thông) + 忙 (mang)

Nghĩa

Việt

  • Cihui vội vã
  • Cihui gấp gáp
  • Biên soạn hastily; in a hurry

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 急忙的樣子。如:「他匆忙地走過去。」《文明小史》第七回:「正要起身的時候,忽見刑名師爺的二爺匆忙趕到。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.急急忙忙。
  • Kaggle Zh-Vi haste

Eng

  • Cihui hasty; hurried

Đức

  • Handedict hastig (Adj), in Eile

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

仓促 · 仓卒 · 仓猝 · 匆促 · 匆匆 · 急忙 · 慌忙

Từ trái nghĩa

从容 · 優游 · 悠闲