仔密

zǐ mì tử mật

Hán Việt: tử mật · Pinyin: zǐ mì

Tổng quan

(dệt may) dệt khít | đan chặt

Cấu tạo: (tử) + (mật)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (dệt may) dệt khít | đan chặt

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 編織物的絲線紋理細密。如:「這毛衣編織得十分仔密,穿著很暖和。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 致密。谓纺织品﹑针织品纱与纱之间或线与线之间距离近,空隙小。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.致密。谓纺织品﹑针织品纱与纱之间或线与线之间距离近,空隙小。

Eng

  • CC-CEDICT (textiles) closely woven; tightly knitted
  • Cihui 仔密 ǐmì s.v. closely knitted/woven