他們

tā men tha môn

Hán Việt: tha môn · Pinyin: tā men

Tổng quan

họ | bọn họ

Cấu tạo: (tha) + (môn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui họ | bọn họ

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 第三人稱的多數,指自己和對方以外的若干人。如:「他們喜歡結伴去逛街、看電影。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 代词。称自己和对方以外的若干人。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.代词。称自己和对方以外的若干人。

Eng

  • CC-CEDICT they; them
  • Cihui they; them