們
môn
Hán Việt: môn · Pinyin: men
Tổng quan
dùng để chỉ số nhiều cho đại từ và danh từ chỉ người
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | men |
|---|---|
| Hán Việt | môn |
| Quảng Đông | mun4 |
| Nhật Bản | TOMOGARA |
| Hàn Quốc | 문 |
| Chú âm | ㄇㄣ |
| Hán ngữ Trung cổ | muon |
| Phản thiết | 莫奔切 |
| Thanh mẫu | 明 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Bọn. Như {ngã môn} [我們] bọn ta.
Nôm
- Bảng Tra Chữ Nôm môn ngã môn (nhóm mấy người) [Eng: a group of several people]
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 (一)之語音。
Eng
- CC-CEDICT plural marker for pronouns, and nouns referring to individuals
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【集韻】莫困切,音悶。們渾,肥滿貌。 又莫奔切,音門。今塡詞家我們俺們。
Tự hình
- Giáp cốt
- Kim văn
- Tiểu triện
- Khải thư
- Cổ văn
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 们 · 们 · 们