他光

tha quang

Hán Việt: tha quang

Tổng quan

Mắt ngang (khác với mắt xếch) chỉ loài người. 他光昼斫坤並奉 Tha khoang rụ chước khôn téng poóng (Th.N.Q.) Loài người biết nhiều mưu chước khôn khéo giăng bẫy

Cấu tạo: 他 (tha) + 光 (quang)

Nghĩa

Việt

  • Cihui 他光 THA KHOANG Mắt ngang (khác với mắt xếch) chỉ loài người. 他光昼斫坤並奉 Tha khoang rụ chước khôn téng poóng (Th.N.Q.) Loài người biết nhiều mưu chước khôn khéo giăng bẫy

Từ liên quan

Gần nghĩa

他世 · 他乡 · 他事 · 他人 · 他们 · 他信 · 他俩 · 他力