他律

tā lǜ tha luật

Hán Việt: tha luật · Pinyin: tā lǜ

Tổng quan

quy định bên ngoài (ví dụ: bằng cơ quan quản lý, trái với tự quy 自律) | (đạo đức) dị luật

Cấu tạo: (tha) + (luật)

Nghĩa

Việt

  • Cihui quy định bên ngoài (ví dụ: bằng cơ quan quản lý, trái với tự quy 自律) | (đạo đức) dị luật

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 人的行為受到外在的道德價值、社會規範與法律界限等約束,人本身無法自由取捨,這種外在的規範稱為「他律」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 由自身以外的力量强制约束(对“自律”而言):道德是自律,法律是~。

Eng

  • CC-CEDICT external regulation (e.g. by means of a regulatory body, as opposed to self-regulation 自律[zi4 lu:4])|(ethics) heteronomy
  • Cihui external regulation (e.g. by means of a regulatory body, as opposed to self-regulation 自律)/(ethics) heteronomy

ja

  • JMdict heteronomy (in Kantian ethics)|heteronomy